Savina mang đến cho bạn đầy đủ các phương thức thở theo áp suất và theo khối lượng, cũng như các tùy chọn hỗ trợ áp suất, thở tự nhiên và thở không xâm lấn.
Savina là hệ thống máy thở tiên tiến, chất lượng cao đạt chuẩn ICU, mang lại hiệu quả thở xuất sắc, vận hành đơn giản. Máy thở Savina cung cấp liệu pháp tiên tiến cho mọi mức độ bệnh, với thiết kế dùng được cho cả bệnh nhân người lớn và trẻ em.
Là loại máy thở vận hành theo công nghệ Turbin với bộ nén khí trong, không cần sử dụng máy nén khí ngoài cũng như là hệ thống khí nén trung tâm
Máy thở cao cấp, dài ngày dùng trong khoa HSCC, phòng cấp cứu, phòng hồi tỉnh, khi vận chuyển hoặc chuyển bệnh bằng máy bay….cho cả người lớn, trẻ em.
Có tính năng tự động đo và bù hở khí.
Các phương thức thở:
Các phương thức thở hỗ trợ/kiểm soát:
Thông khí kiểm soát thể tích (VC-CMV, VC-AC hoặc tương đương).
Thông khí kiểm soát thể tích giới hạn áp lực (Pressure Limit)
Thông khí kiểm soát áp lực với khả năng cho phép bệnh nhân thở tự do ở cả kỳ thở vào và kỳ thở ra (BIPAP hoặc tương đương).
Các phương thức thở hỗn hợp:
Thông khí Bắt buộc ngắt quãng đồng thì (SIMV).
Thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì, kiểm soát thể tích, giới hạn áp lực (SIMV + Pressure Limit).
Các phương thức thở tự nhiên:
Thông khí áp lực dương liên tục (SPN-CPAP)
Thông khí hỗ trợ áp lực (PS)
Thông khí dự phòng ngừng thở (APNEA) cho CPAP, SIMV
Thông khí tự nhiên trên 2 mức áp lực (BIPAP)
Các tính năng chung khác
Chức năng thở sâu (SIGH) bằng thay đổi PEEP ngắt quãng.
Chương trình tự động hóa thao tác hút dịch bằng một nút bấm:
Cấp 100% ôxy trong 2 phút trước khi hút dịch.
Tự động tạm dừng máy khi rút ống thở để hút dịch.
Tự động chạy máy khi ống thở được cắm trở lại.
Cấp 100% ôxy trong 2 phút sau khi hút dịch.
Lưu lượng dòng thở vào tối đa: 180 lít/phút
Thời gian đáp ứng của valve thở: £ 5ms
Áp lực mở van an toàn: khoảng 100 cmH2O
2 . Các thông số cài đặt:
Tần số thở: từ khoảng 2 đến 80 nhịp / phút
Thời gian thở vào: từ khoảng 0,2 đến 10 giây
Lưu lượng dòng thở vào tối đa: từ 1 đến 180 lít/phút
Thể tích khí lưu thông từ khoảng 50 đến 2000 ml
Tốc độ tăng áp lực: từ khoảng 5 đến 200cmH2O/giây
Áp lực thở vào: từ khoảng 1 đến 99 cmH2O
FiO2: 21 – 100%
PEEP và interm. PEEP: 0 đến 35 cmH2O
Sử dụng trigger dòng chảy.
Độ nhạy Trigger: từ khoảng 1 đến 15 lít/phút.
Áp lực hỗ trợ: 0 đến 35 cmH2O (Trên mức áp lực PEEP)
Tốc độ tăng dòng khí: từ 5 đến 200 mbar/giây
Tần số PEEP ngắt quãng (SIGH) khoảng 2 nhịp trong mỗi 3 phút
Các thông số hiển thị và theo dõi:
Màn hình LCD màu
Cho phép chọn tùy biến 3 trong số 6 thông số bất kỳ hiển thị đồng thời trên màn hình.
Hiển thị bảng số liệu toàn bộ giá trị của các thông số thông khí đo đạc và cài đặt.
Áp lực đường thở (áp lực đỉnh Ppeak, áp lực cao nguyên Pplat, áp lực PEEP/ CPAP, áp lực trung bình) với dải hiển thị: Khảng 0 đến ³ 99 cmH2O.
Mọi thắc mắc hay cần hỗ trợ quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua:
Hotline bán hàng: 0932.716.639
Hotline kỹ thuật: 0909.322.345 hoặc để lại thông tin tại đây để được trợ giúp.
Chân thành cảm ơn quý khách!